shame

Anh /ʃeɪm/Mỹ /ʃeɪm/

B1Cảm xúc
Tranh minh họa từ shame

Nghĩa của shame

  1. n.xấu hổ; nỗi nhụcA painful feeling caused by doing something wrong or embarrassing.
  2. n.điều đáng tiếcSomething that causes disappointment or regret.
  3. v.làm cho xấu hổ; làm mất mặtTo make someone feel guilty or embarrassed about their behaviour.

Câu ví dụ

He felt shame after lying to his closest friend.

Anh ấy cảm thấy xấu hổ sau khi nói dối người bạn thân nhất.

Schools should address bullying without creating a culture of shame that prevents pupils from seeking help.

Trường học nên giải quyết nạn bắt nạt mà không tạo ra bầu không khí khiến học sinh xấu hổ và không dám tìm kiếm sự giúp đỡ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

ashamed (adj.) · shameful (adj.) · shameless (adj.)

💡 Nghĩa xấu hổ thường không đếm được; It's a shame nghĩa là thật đáng tiếc.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← miserablewilling →