sectional

Anh /ˈsekʃənəl/Mỹ /ˈsekʃənəl/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ sectional

Nghĩa của sectional

  1. adj.ghép từ nhiều phần; chia thành từng đoạnMade of separate sections that can be joined together
  2. adj.cục bộ; của một nhóm đặc thùRelating to one group or part rather than the whole

Câu ví dụ

We rearranged our sectional sofa to face the window.

Chúng tôi đã sắp xếp lại chiếc sofa góc ghép để nó hướng ra cửa sổ.

Governments should balance sectional interests with the broader needs of society when designing public policies.

Chính phủ nên cân bằng lợi ích cục bộ của các nhóm đặc thù với nhu cầu rộng lớn hơn của xã hội khi xây dựng chính sách công.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

section (n.) · section (v.)

💡 Trong nội thất nghĩa là kiểu ghép nhiều phần; sectional interests chỉ lợi ích của một nhóm đặc thù.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← solidarityregeneration →