scold

Anh /skəʊld/Mỹ /skoʊld/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ scold

Nghĩa của scold

  1. v.mắng; la mắngTo speak angrily to someone because they did something wrong.

Câu ví dụ

Dad scolded me for leaving the freezer door open.

Bố mắng tôi vì để cửa tủ đông mở.

Teachers who frequently scold pupils may discourage them from asking questions and participating in classroom discussions.

Những giáo viên thường xuyên la mắng học sinh có thể khiến các em ngại đặt câu hỏi và tham gia thảo luận trong lớp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

scolding (n.)

Đồng nghĩa

reprimand, rebuke

Trái nghĩa

praise

💡 Dùng scold someone for doing để chỉ việc mắng ai đó vì một hành vi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← astronomycircuit →