sauce

Anh /sɔːs/Mỹ /sɔːs/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ sauce

Nghĩa của sauce

  1. n.nước sốt; nước chấmA liquid or thick mixture added to food for flavour.

Câu ví dụ

This tomato sauce tastes lovely with fresh pasta.

Sốt cà chua này ăn với mì ống tươi rất ngon.

Preparing sauce at home allows families to control the amount of salt and sugar in their meals.

Tự làm nước sốt ở nhà giúp các gia đình kiểm soát lượng muối và đường trong bữa ăn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

saucy (adj.)

💡 sauce chỉ chung các loại nước sốt; nước tương phải nói là soy sauce.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← boilmoustache →