satisfied

Anh /ˈsætɪsfaɪd/Mỹ /ˈsætɪsfaɪd/

B1Cảm xúc
Tranh minh họa từ satisfied

Nghĩa của satisfied

  1. adj.hài lòng; thỏa mãnPleased because something meets your needs or expectations.
  2. adj.tin chắc; thuyết phụcConvinced that something is true or has been done properly.

Câu ví dụ

I'm satisfied with these shoes; they fit perfectly.

Tôi rất hài lòng với đôi giày này; đi vừa chân tuyệt đối.

Employees who feel satisfied with their working conditions are more likely to remain with the same organisation.

Nhân viên cảm thấy hài lòng với điều kiện làm việc thường có nhiều khả năng gắn bó với cùng một tổ chức.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

satisfy (v.) · satisfaction (n.) · satisfying (adj.) · satisfactory (adj.)

Đồng nghĩa

pleased, content

Trái nghĩa

dissatisfied, disappointed

💡 Người cảm thấy hài lòng dùng satisfied; sự vật làm người ta hài lòng dùng satisfying.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← exchangestormy →