sack

Anh /sæk/Mỹ /sæk/

B2Công việc
Tranh minh họa từ sack

Nghĩa của sack

  1. n.bao tải lớnA large, strong bag used for storing or carrying things.
  2. v.sa thảiTo dismiss someone from their job.
  3. n.sự sa thảiDismissal from a job, used in the phrase the sack.

Câu ví dụ

We carried a heavy sack of potatoes into the kitchen.

Chúng tôi khiêng một bao khoai tây nặng vào bếp.

Employers should not sack workers without explaining the reasons and allowing them to challenge the decision.

Chủ lao động không nên sa thải nhân viên mà không giải thích lý do và không cho họ quyền phản đối quyết định đó.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

sacking (n.)

Đồng nghĩa

bag, dismiss, fire

💡 Khi nói về việc sa thải, từ này thường dùng trong tiếng Anh Anh thông tục; văn bản trang trọng dùng dismiss.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← shadedsoul →