rotation

Anh /rəʊˈteɪʃən/Mỹ /roʊˈteɪʃən/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ rotation

Nghĩa của rotation

  1. n.quay; xoay vòngMovement around a central point or axis
  2. n.luân phiên; luân canhThe regular replacement of one thing or person by another

Câu ví dụ

The wheel completed one rotation before stopping in the mud.

Bánh xe quay được một vòng thì dừng lại trong bùn.

Crop rotation helps farmers maintain soil fertility and reduce their reliance on chemical pesticides.

Luân canh cây trồng giúp nông dân giữ độ phì nhiêu của đất và giảm sự phụ thuộc vào thuốc trừ sâu hóa học.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

rotate (v.) · rotational (adj.)

💡 rotation có thể chỉ chuyển động quay quanh trục, cũng có thể chỉ việc thay phiên theo thứ tự.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← underestimatesatisfaction →