root

Anh /ruːt/Mỹ /ruːt/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ root

Nghĩa của root

  1. n.rễ câythe part of a plant that absorbs water from soil
  2. n.gốc rễ; nguyên nhân gốcthe basic cause or origin of something
  3. v.đâm rễ; làm cho đâm rễto grow roots or cause a plant to grow roots

Câu ví dụ

Thick roots from the oak have cracked our garden path.

Những rễ cây to của cây sồi đã làm nứt lối đi trong vườn nhà chúng tôi.

Effective policies should address the root of poverty rather than simply provide temporary financial assistance.

Các chính sách hiệu quả nên giải quyết gốc rễ của nghèo đói thay vì chỉ cung cấp hỗ trợ tài chính tạm thời.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

rooted (adj.) · rootless (adj.)

💡 root bản thân không có nghĩa là loại bỏ tận gốc; root out mới mang nghĩa đó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← explosivesubscription →