roof

Anh /ruːf/Mỹ /ruːf/

A2Thành phố
Tranh minh họa từ roof

Nghĩa của roof

  1. n.mái nhà; nócthe top covering of a building or vehicle
  2. v.lợp máito cover a building with a roof

Câu ví dụ

Rain drummed on the roof throughout the night.

Mưa rơi lộp độp trên mái nhà suốt đêm.

Installing solar panels on the roof can help households lower electricity bills and reduce their environmental impact.

Lắp đặt tấm pin mặt trời trên mái nhà có thể giúp hộ gia đình giảm tiền điện và giảm tác động đến môi trường.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

roofing (n.) · rooftop (n.) · roofless (adj.)

💡 Số nhiều là roofs; roof chỉ mái ngoài của tòa nhà, còn ceiling chỉ trần nhà bên trong.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← practicenarrow →