roam

Anh /rəʊm/Mỹ /roʊm/

C1Du lịch
Tranh minh họa từ roam

Nghĩa của roam

  1. v.lang thang; đi lại tự doTo move around freely without a fixed route or destination.

Câu ví dụ

We roamed through the market until our feet hurt.

Chúng tôi đi lang thang khắp chợ cho đến khi mỏi chân.

Protected wildlife corridors allow large animals to roam freely between habitats without crossing busy roads.

Các hành lang động vật hoang dã được bảo vệ cho phép động vật lớn di chuyển tự do giữa các môi trường sống mà không phải băng qua đường đông xe.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

roaming (n.)

Đồng nghĩa

wander, rove

💡 Có thể đi trực tiếp với địa điểm, cũng có thể dùng roam around hoặc through.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← salvagehijack →