riddle

Anh /ˈrɪdl/Mỹ /ˈrɪdl/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ riddle

Nghĩa của riddle

  1. n.câu đốa puzzling question with a clever or unexpected answer
  2. n.điều bí ẩn; điều khó lý giảisomething mysterious that is difficult to understand or explain

Câu ví dụ

My cousin asked a riddle that nobody could solve.

Anh họ tôi đã đưa ra một câu đố mà không ai giải được.

The sudden disappearance of this ancient settlement remains a riddle despite decades of archaeological research.

Dù đã trải qua nhiều thập kỷ nghiên cứu khảo cổ, sự biến mất đột ngột của khu định cư cổ này vẫn là một bí ẩn.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

puzzle, mystery

💡 Đáp án của câu đố dùng answer; giải đố có thể dùng solve a riddle.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← linguisticsworkaholic →