revive

Anh /rɪˈvaɪv/Mỹ /rɪˈvaɪv/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ revive

Nghĩa của revive

  1. v.làm sống lại; phục hồito become active or popular again, or make something so
  2. v.tỉnh lại; hồi phục sức sốngto regain consciousness or energy, or help someone do so

Câu ví dụ

Our neighbours hope to revive the annual street party.

Hàng xóm của chúng tôi hy vọng sẽ khôi phục buổi tiệc đường phố hằng năm.

Investment in public transport could revive declining town centres by making local businesses more accessible.

Đầu tư vào giao thông công cộng có thể làm sống lại các trung tâm thị trấn đang suy tàn, bằng cách giúp các cửa hàng địa phương dễ tiếp cận hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

revival (n.)

Đồng nghĩa

revitalize

💡 Vừa là ngoại động từ vừa là nội động từ: revive a tradition; hopes revive.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← permissiblecubism →