restrain

Anh /rɪˈstreɪn/Mỹ /rɪˈstreɪn/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ restrain

Nghĩa của restrain

  1. v.ngăn lại; hạn chế hành độngto prevent someone or something from moving or acting freely
  2. v.kiềm chế; kìm nénto control a feeling, reaction, or increase

Câu ví dụ

She gently restrained the dog from chasing a squirrel.

Cô ấy nhẹ nhàng giữ con chó lại, không cho nó đuổi theo con sóc.

Governments may use tighter lending rules to restrain excessive borrowing and reduce risks in the housing market.

Chính phủ có thể dùng quy định cho vay chặt chẽ hơn để hạn chế vay mượn quá mức và giảm rủi ro cho thị trường nhà ở.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

restraint (n.) · restrained (adj.) · unrestrained (adj.)

Đồng nghĩa

control, hold back

Trái nghĩa

release

💡 Thường dùng restrain sb from doing, nghĩa là ngăn ai đó làm gì.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← proxycartilage →