rest

Anh /rest/Mỹ /rest/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ rest

Nghĩa của rest

  1. n.sự nghỉ ngơi; giờ nghỉa period of relaxing without working or being active
  2. v.nghỉ ngơi; cho nghỉ ngơito relax or allow someone or something to recover
  3. n.phần còn lại; những người còn lạithe people or things that remain

Câu ví dụ

Let's have a rest under that shady tree.

Chúng ta nghỉ một lát dưới bóng cây kia nhé.

Regular periods of rest can help employees maintain concentration and reduce the risk of workplace accidents.

Nghỉ ngơi đều đặn giúp nhân viên duy trì sự tập trung và giảm nguy cơ tai nạn nơi làm việc.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

restful (adj.) · restless (adj.) · rested (adj.)

💡 Cụm the rest of đi với danh từ theo sau, và động từ chia số ít hay số nhiều tùy theo nội dung được nhắc đến.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← roomaunt →