resistant

Anh /rɪˈzɪstənt/Mỹ /rɪˈzɪstənt/

C1Khoa học
Tranh minh họa từ resistant

Nghĩa của resistant

  1. adj.chống được; bền vớiNot easily damaged or affected by something.
  2. adj.kháng cự; không chịu chấp nhậnUnwilling to accept something or agree to a change.

Câu ví dụ

These boots are resistant to water and easy to clean.

Đôi ủng này chống nước và dễ lau chùi.

Some bacteria have become resistant to common antibiotics, making infections more difficult to treat.

Một số vi khuẩn đã trở nên kháng với các loại kháng sinh thông dụng, khiến các ca nhiễm trùng khó điều trị hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

resist (v.) · resistance (n.)

Trái nghĩa

susceptible

💡 Thường đi với giới từ to; water-resistant chỉ khả năng chống nước ở mức độ nhất định, kém hơn waterproof.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← transitreimbursement →