researcher

Anh /rɪˈsɜːtʃə/Mỹ /rɪˈsɜːrtʃər/

B1Khoa học
Tranh minh họa từ researcher

Nghĩa của researcher

  1. n.nhà nghiên cứu; nhân viên nghiên cứuSomeone who studies a subject carefully to discover new information.

Câu ví dụ

The researcher carefully examined the leaf under a microscope.

Nhà nghiên cứu cẩn thận quan sát chiếc lá dưới kính hiển vi.

Researchers are investigating how access to green spaces influences the mental health of urban residents.

Các nhà nghiên cứu đang tìm hiểu việc tiếp cận không gian xanh ảnh hưởng thế nào đến sức khỏe tâm thần của cư dân đô thị.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

research (n.) · research (v.)

Đồng nghĩa

investigator

💡 Researcher đếm được; research làm danh từ thường không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← robrepresent →