rescue

Anh /ˈreskjuː/Mỹ /ˈreskjuː/

B1Xã hội
Tranh minh họa từ rescue

Nghĩa của rescue

  1. v.cứu; giải cứuTo save someone or something from danger or difficulty.
  2. n.sự cứu hộ; hành động cứuAn act of saving someone or something from danger.

Câu ví dụ

Firefighters rescued a kitten from the roof this morning.

Sáng nay, lính cứu hỏa đã cứu một chú mèo con trên mái nhà.

Coastal communities need well-equipped teams to rescue residents when severe flooding blocks roads and damages homes.

Các cộng đồng ven biển cần những đội được trang bị tốt để cứu cư dân khi lũ lụt nghiêm trọng chặn đường và phá hủy nhà cửa.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

rescuer (n.)

Đồng nghĩa

save

💡 Thường dùng rescue sb from sth, nghĩa là cứu ai đó thoát khỏi hiểm nguy.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← shoresmooth →