reproduce

Anh /ˌriːprəˈdjuːs/Mỹ /ˌriːprəˈduːs/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ reproduce

Nghĩa của reproduce

  1. v.sao chép; tái tạoTo make a copy or create the same result again.
  2. v.sinh sảnTo produce young animals, plants, or other living organisms.

Câu ví dụ

This printer reproduces every detail of my pencil drawings.

Máy in này tái tạo từng chi tiết trong bức vẽ bằng bút chì của tôi.

Researchers must describe their methods clearly so that other teams can reproduce their results independently.

Các nhà nghiên cứu phải mô tả phương pháp của mình thật rõ ràng để các nhóm khác có thể độc lập tái lập kết quả.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

reproduction (n.) · reproductive (adj.) · reproducible (adj.)

Đồng nghĩa

replicate, copy

💡 Khi nghĩa là sao chép thì là ngoại động từ; khi nghĩa là sinh sản thì thường là nội động từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← biasthigh →