rent

Anh /rent/Mỹ /rent/

A2Thành phố
Tranh minh họa từ rent

Nghĩa của rent

  1. n.tiền thuêmoney paid regularly to use someone else's property
  2. v.thuê; mướnto pay to use something owned by someone else
  3. v.cho thuêto let someone use your property in exchange for payment

Câu ví dụ

My monthly rent includes water but not electricity.

Tiền thuê hằng tháng của tôi đã bao gồm tiền nước nhưng chưa bao gồm tiền điện.

Rising rents in urban areas can force essential workers to live further from their workplaces.

Giá thuê nhà tăng ở khu vực đô thị có thể buộc những người lao động thiết yếu phải sống xa nơi làm việc hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

rental (n.) · renter (n.)

💡 rent có thể chỉ thuê vào hoặc cho thuê ra; rent out nói rõ nghĩa cho thuê.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← ping-pongnephew →