reject

Anh /rɪˈdʒekt/Mỹ /rɪˈdʒekt/

B2Công việc
Tranh minh họa từ reject

Nghĩa của reject

  1. v.từ chối; bác bỏTo refuse to accept, approve, or believe something.
  2. v.loại bỏ; loại raTo remove something because it is faulty or unsuitable.
  3. n.hàng loại; hàng lỗiAn item not accepted because it fails to meet standards.

Câu ví dụ

The shop rejected my offer for the old bicycle.

Cửa hàng đã từ chối giá tôi đưa ra cho chiếc xe đạp cũ.

Local authorities may reject construction proposals if developers cannot demonstrate that nearby wildlife habitats will be protected.

Chính quyền địa phương có thể bác bỏ các đề xuất xây dựng nếu chủ đầu tư không chứng minh được rằng môi trường sống của động vật hoang dã gần đó sẽ được bảo vệ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

rejection (n.)

Đồng nghĩa

refuse, decline

Trái nghĩa

accept, approve

💡 Động từ nhấn trọng âm ở âm tiết sau; danh từ nhấn âm tiết đầu, đọc là /ˈriːdʒekt/.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← vapourworship →