recite

Anh /rɪˈsaɪt/Mỹ /rɪˈsaɪt/

B2Giáo dục
Tranh minh họa từ recite

Nghĩa của recite

  1. v.đọc thuộc lòng; ngâm đọcSay a poem or passage aloud, often from memory
  2. v.kể lại từng điều; liệt kêSay a series of facts or details aloud

Câu ví dụ

My sister recited a short poem after dinner.

Chị tôi đọc thuộc lòng một bài thơ ngắn sau bữa tối.

Students who merely recite facts may struggle to apply their knowledge to unfamiliar problems.

Những học sinh chỉ biết đọc thuộc lòng sự kiện có thể gặp khó khăn khi vận dụng kiến thức vào các vấn đề lạ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

recitation (n.)

💡 recite nhấn mạnh việc đọc to; memorise nhấn mạnh việc ghi nhớ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sirenpessimistic →