rating

Anh /ˈreɪtɪŋ/Mỹ /ˈreɪtɪŋ/

B2Truyền thông
Tranh minh họa từ rating

Nghĩa của rating

  1. n.xếp hạng; mức đánh giáa judgement of quality, performance, or suitability on a scale
  2. n.tỷ suất người xem; mức thu hút khán giảa measure of audience size for a broadcast programme
  3. n.công suất định mứcthe maximum power or load equipment is designed to handle

Câu ví dụ

The hotel received a high rating for its friendly service.

Khách sạn nhận được đánh giá cao nhờ dịch vụ thân thiện.

A clear energy rating helps consumers compare household appliances and choose models with lower running costs.

Nhãn năng lượng rõ ràng giúp người tiêu dùng so sánh các thiết bị gia dụng và chọn các mẫu có chi phí vận hành thấp hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

rate (v.) · rated (adj.)

💡 Khi nói về tỷ suất người xem thường dùng số nhiều ratings; rating cũng là dạng hiện tại phân từ của rate.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← intellectualdeliberate →