ramble

Anh /ˈræmbəl/Mỹ /ˈræmbəl/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ ramble

Nghĩa của ramble

  1. v.đi dạo; đi lang thangto walk for pleasure without following a fixed route
  2. v.nói lan manto talk at length without a clear focus
  3. n.cuộc đi dạo (ở vùng quê)a long walk for pleasure, especially in the countryside

Câu ví dụ

We rambled through the woods until it started raining.

Chúng tôi đi dạo trong rừng cho đến khi trời bắt đầu mưa.

Speakers who ramble during presentations may struggle to communicate their main arguments clearly to an audience.

Những diễn giả nói lan man trong lúc thuyết trình có thể khó truyền đạt rõ ràng các luận điểm chính đến khán giả.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

rambler (n.) · rambling (adj.)

Đồng nghĩa

wander

💡 ramble on thường chỉ việc nói dài dòng, lan man, kèm sắc thái sốt ruột.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← facetvelocity →