rainy

Anh /ˈreɪni/Mỹ /ˈreɪni/

A1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ rainy

Nghĩa của rainy

  1. adj.có mưa; nhiều mưaHaving rain, either now or frequently.

Câu ví dụ

We stayed indoors and baked bread on that rainy afternoon.

Chiều hôm mưa đó, chúng tôi ở trong nhà và nướng bánh mì.

In regions with a long rainy season, reliable drainage systems are essential for protecting homes and roads.

Ở những vùng có mùa mưa kéo dài, hệ thống thoát nước đáng tin cậy là yếu tố thiết yếu để bảo vệ nhà cửa và đường sá.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

rain (n.) · rain (v.) · rainfall (n.)

Đồng nghĩa

wet

Trái nghĩa

dry

💡 rainy là tính từ; để nói đang mưa thì dùng It is raining.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Sundayhotel →