rain

Anh /reɪn/Mỹ /reɪn/

A1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ rain

Nghĩa của rain

  1. n.mưa; nước mưaWater that falls from clouds in drops
  2. v.mưa; trời mưaFor water drops to fall from clouds

Câu ví dụ

Heavy rain kept us inside for the whole afternoon.

Cơn mưa lớn khiến chúng tôi phải ở trong nhà suốt buổi chiều.

Farmers increasingly depend on stored water because seasonal rain has become less predictable in many regions.

Nông dân ngày càng phụ thuộc vào nguồn nước trữ vì mưa theo mùa ở nhiều vùng đã trở nên khó dự đoán hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

rainy (adj.) · rainfall (n.)

💡 rain khi là danh từ thường không đếm được; để nói trời mưa dùng It rains.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← greatgood →