railway

Anh /ˈreɪlweɪ/Mỹ /ˈreɪlweɪ/

A2Du lịch
Tranh minh họa từ railway

Nghĩa của railway

  1. n.đường sắt; hệ thống đường sắtTracks and services used by trains to transport people or goods.

Câu ví dụ

Our house overlooks the railway near the old bridge.

Nhà chúng tôi nhìn xuống tuyến đường sắt gần cây cầu cũ.

Investment in railway networks can reduce road congestion while improving access to employment in neighbouring cities.

Đầu tư vào mạng lưới đường sắt có thể giảm ùn tắc đường bộ, đồng thời tạo điều kiện tiếp cận việc làm ở các thành phố lân cận.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

rail (n.)

Đồng nghĩa

railroad

💡 railway thường dùng trong tiếng Anh Anh, tiếng Anh Mỹ thường dùng railroad.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← employeedescription →