employee

Anh /ɪmˈplɔɪiː/Mỹ /ɪmˈplɔɪiː/

A2Công việc
Tranh minh họa từ employee

Nghĩa của employee

  1. n.nhân viên; người lao độngSomeone paid to work for a person or organisation.

Câu ví dụ

A new employee showed me around the bakery.

Một nhân viên mới đã dẫn tôi đi tham quan tiệm bánh mì.

Employers should provide every employee with appropriate training to maintain a safe and productive workplace.

Chủ lao động nên cung cấp cho mỗi nhân viên sự đào tạo phù hợp để duy trì một nơi làm việc an toàn và hiệu quả.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

employ (v.) · employer (n.) · employment (n.) · unemployed (adj.)

Đồng nghĩa

worker

Trái nghĩa

employer

💡 employee là nhân viên, employer là chủ lao động (người sử dụng lao động).
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← webrailway →