radar

Anh /ˈreɪdɑː/Mỹ /ˈreɪdɑːr/

B2Công nghệ
Tranh minh họa từ radar

Nghĩa của radar

  1. n.ra-đaA system using radio waves to locate and track objects.

Câu ví dụ

The fishing boat has radar for navigating through fog.

Tàu đánh cá này có ra-đa để định hướng khi đi trong sương mù.

Modern radar systems allow airports to monitor aircraft movements and maintain safety even in poor visibility.

Hệ thống ra-đa hiện đại giúp sân bay theo dõi chuyển động của máy bay và bảo đảm an toàn ngay cả khi tầm nhìn kém.

Cụm từ thường gặp

💡 under the radar là cách nói ẩn dụ, nghĩa là không thu hút sự chú ý.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← shuttleoverhead →