quantity

Anh /ˈkwɒntəti/Mỹ /ˈkwɑːntəti/

B1Kinh tế
Tranh minh họa từ quantity

Nghĩa của quantity

  1. n.số lượng; khối lượngthe amount or number of something

Câu ví dụ

We bought a large quantity of rice yesterday.

Hôm qua chúng tôi đã mua một lượng lớn gạo.

Reducing the quantity of food wasted by households could lower both environmental damage and living costs.

Giảm lượng thực phẩm bị lãng phí trong hộ gia đình có thể vừa giảm thiệt hại môi trường, vừa hạ chi phí sinh hoạt.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

quantify (v.) · quantitative (adj.)

Đồng nghĩa

amount

💡 quantity chỉ số lượng, quality chỉ chất lượng; a quantity of có thể đi với cả hai loại danh từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← conclusioninjure →