qualify

Anh /ˈkwɒlɪfaɪ/Mỹ /ˈkwɑːlɪfaɪ/

B2Giáo dục
Tranh minh họa từ qualify

Nghĩa của qualify

  1. v.đủ điều kiện; đáp ứng yêu cầuTo meet requirements, or make someone suitable for something.
  2. v.đạt chứng chỉ chuyên môn; hoàn thành đào tạo nghềTo complete the training needed for a profession.
  3. v.hạn chế; làm rõ thêm ý của một phát biểuTo limit a statement so it is more accurate.

Câu ví dụ

Our team needs another win to qualify for the final.

Đội chúng tôi cần thắng thêm một trận nữa để vào chung kết.

Students from low-income households may qualify for financial support that covers tuition fees and essential living costs.

Học sinh đến từ các hộ gia đình thu nhập thấp có thể đủ điều kiện nhận hỗ trợ tài chính để chi trả học phí và các chi phí sinh hoạt thiết yếu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

qualification (n.) · qualified (adj.) · unqualified (adj.) · disqualify (v.)

Trái nghĩa

disqualify

💡 qualify for dùng với cơ hội hoặc quyền lợi; qualify as dùng với nghề nghiệp.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← herbreptile →