push

Anh /pʊʃ/Mỹ /pʊʃ/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ push

Nghĩa của push

  1. v.đẩy; ấnto press something or move it away by applying force
  2. v.thúc giục; ép buộcto strongly encourage or force someone to act
  3. n.sự đẩy; sự nỗ lực quyết tâman act of pushing or a determined effort

Câu ví dụ

Could you push the trolley while I carry these bags?

Bạn có thể đẩy xe đẩy trong lúc tôi xách mấy túi này được không?

Schools should encourage academic progress without pushing students to compete constantly with their classmates.

Trường học nên khuyến khích tiến bộ trong học tập mà không ép học sinh liên tục cạnh tranh với bạn cùng lớp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

pushy (adj.)

Trái nghĩa

pull

💡 push nghĩa là đẩy, pull nghĩa là kéo; push for nghĩa là vận động để đạt được điều gì.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← disappeartheatre →