push-up

Anh /ˈpʊʃ ʌp/Mỹ /ˈpʊʃ ʌp/

B1Thể thao
Tranh minh họa từ push-up

Nghĩa của push-up

  1. n.chống đẩyAn exercise raising and lowering your body using your arms.

Câu ví dụ

I managed one push-up before my arms started shaking.

Tôi chỉ làm được một cái chống đẩy thì hai cánh tay đã bắt đầu run.

Simple exercises such as push-ups allow people to build strength without paying for expensive gym memberships.

Các bài tập đơn giản như chống đẩy giúp mọi người tăng sức mạnh mà không cần trả tiền cho thẻ hội viên phòng gym đắt đỏ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

push (v.)

Đồng nghĩa

press-up

💡 Là danh từ đếm được; tiếng Anh Anh cũng thường dùng press-up.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← soreprediction →