pursuit

Anh /pəˈsjuːt/Mỹ /pɚˈsuːt/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ pursuit

Nghĩa của pursuit

  1. n.sự theo đuổi; sự tìm kiếmThe effort to achieve or obtain something
  2. n.sự truy đuổi; sự truy bắtThe act of following someone to catch them
  3. n.thú vui; sở thíchAn activity you enjoy doing regularly

Câu ví dụ

Her pursuit of happiness led her to gardening.

Việc theo đuổi hạnh phúc đã đưa cô ấy đến với nghề làm vườn.

The pursuit of economic growth should not come at the expense of environmental protection.

Việc theo đuổi tăng trưởng kinh tế không nên được đánh đổi bằng sự bảo vệ môi trường.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

pursue (v.) · pursuer (n.)

💡 Khi nghĩa là theo đuổi hoặc truy đuổi, thường không đếm được; các thú vui thì đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← resolveatomic →