purpose

Anh /ˈpɜːpəs/Mỹ /ˈpɜːrpəs/

B1Tư duy
Tranh minh họa từ purpose

Nghĩa của purpose

  1. n.mục đích; công dụngthe reason for doing something or what something is intended for
  2. n.định hướng; cảm giác có mục tiêu sốnga feeling of having meaningful aims in life

Câu ví dụ

What is the purpose of this tiny kitchen tool?

Công dụng của dụng cụ nhà bếp nhỏ xíu này là gì vậy?

The main purpose of public libraries is to provide equal access to information and learning opportunities.

Mục đích chính của thư viện công cộng là bảo đảm mọi người được tiếp cận thông tin và cơ hội học tập một cách bình đẳng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

purposeful (adj.) · purposeless (adj.) · purposely (adv.)

Đồng nghĩa

aim, objective, intention

💡 on purpose nghĩa là cố ý, không có nghĩa là có mục đích.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Christianpollution →