psychiatry

Anh /saɪˈkaɪətri/Mỹ /saɪˈkaɪətri/

C1Sức khỏe
Tranh minh họa từ psychiatry

Nghĩa của psychiatry

  1. n.tâm thần học; điều trị tâm thầnthe medical study and treatment of mental illnesses

Câu ví dụ

My sister chose psychiatry after finishing her medical degree.

Chị gái tôi chọn chuyên ngành tâm thần học sau khi hoàn thành bằng y khoa.

Greater investment in psychiatry could improve access to specialist care for people with severe mental illnesses.

Đầu tư nhiều hơn vào tâm thần học có thể giúp người mắc bệnh tâm thần nặng dễ tiếp cận hơn với dịch vụ điều trị chuyên khoa.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

psychiatrist (n.) · psychiatric (adj.)

💡 Chữ p ở đầu không được phát âm; bác sĩ tâm thần thường có bằng y khoa.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← obtainablenomad →