proverb

Anh /ˈprɒvɜːb/Mỹ /ˈprɑːvɝːb/

B2Giáo dục
Tranh minh họa từ proverb

Nghĩa của proverb

  1. n.tục ngữ; châm ngôna familiar short saying expressing advice or a general truth

Câu ví dụ

My grandmother often quotes a proverb about being patient.

Bà tôi thường trích một câu tục ngữ khuyên người ta phải kiên nhẫn.

A traditional proverb can reveal the values that a community passes down through successive generations.

Một câu tục ngữ truyền thống có thể cho thấy những giá trị mà một cộng đồng truyền lại qua nhiều thế hệ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

proverbial (adj.) · proverbially (adv.)

Đồng nghĩa

saying, adage

💡 proverb là câu nói dân gian hoàn chỉnh; idiom thường là thành ngữ cố định.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← frustrationtransition →