prosperous

Anh /ˈprɒspərəs/Mỹ /ˈprɑːspərəs/

B2Kinh tế
Tranh minh họa từ prosperous

Nghĩa của prosperous

  1. adj.thịnh vượng; giàu cóFinancially successful and enjoying wealth or economic growth

Câu ví dụ

The once quiet village is now a prosperous market town.

Ngôi làng từng yên tĩnh nay đã trở thành một thị trấn chợ thịnh vượng.

A prosperous economy can generate the resources needed to improve education, healthcare, and public infrastructure.

Một nền kinh tế thịnh vượng có thể tạo ra nguồn lực cần thiết để cải thiện giáo dục, y tế và hạ tầng công cộng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

prosper (v.) · prosperity (n.)

Đồng nghĩa

thriving, affluent, wealthy

Trái nghĩa

impoverished

💡 Thường bổ nghĩa cho quốc gia, khu vực hoặc nền kinh tế, nhấn mạnh sự phát đạt về kinh tế.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← outbreakshift →