proceed

Anh /prəˈsiːd/Mỹ /prəˈsiːd/

B2Công việc
Tranh minh họa từ proceed

Nghĩa của proceed

  1. v.tiếp tục tiến hànhContinue an activity or move to its next stage.
  2. v.tiến lên; đi tớiMove forward or travel towards a particular place.

Câu ví dụ

We can proceed with dinner once everyone arrives.

Chúng ta có thể tiếp tục bữa tối khi mọi người đã đến đông đủ.

Local authorities should consult residents before they proceed with major changes to public transport.

Chính quyền địa phương nên tham vấn cư dân trước khi tiến hành những thay đổi lớn đối với giao thông công cộng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

proceedings (n.) · proceeds (n.)

Đồng nghĩa

continue, advance

Trái nghĩa

stop, halt

💡 proceed là động từ; danh từ chỉ số tiền thu được là proceeds.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← introductorysuspect →