probable

Anh /ˈprɒbəbl/Mỹ /ˈprɑːbəbl/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ probable

Nghĩa của probable

  1. adj.có khả năng xảy ra; nhiều khả năngLikely to happen or be true.

Câu ví dụ

The mechanic explained the probable cause of the noise.

Thợ máy giải thích nguyên nhân có khả năng cao nhất gây ra tiếng ồn.

Given current population trends, it is probable that demand for affordable housing will continue to rise.

Dựa trên xu hướng dân số hiện nay, nhu cầu về nhà ở giá phải chăng nhiều khả năng sẽ tiếp tục tăng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

probably (adv.) · probability (n.) · improbable (adj.)

Đồng nghĩa

likely

Trái nghĩa

improbable, unlikely

💡 Thường dùng it is probable that; không dùng someone is probable to do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← civilflannel →