preposition

Anh /ˌprepəˈzɪʃən/Mỹ /ˌprepəˈzɪʃən/

B1Giáo dục
Tranh minh họa từ preposition

Nghĩa của preposition

  1. n.giới từa word showing relationships, such as location, direction, or time

Câu ví dụ

Our teacher used a toy rabbit to explain each preposition.

Giáo viên của chúng tôi dùng một con thỏ đồ chơi để giải thích từng giới từ.

Choosing the correct preposition helps language learners express relationships between ideas more precisely in academic writing.

Chọn đúng giới từ giúp người học ngôn ngữ diễn đạt chính xác hơn mối quan hệ giữa các ý trong bài viết học thuật.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

prepositional (adj.)

💡 Sau giới từ thường là danh từ, đại từ hoặc danh động từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cheerfulterrified →