preoccupy

Anh /priˈɒkjupaɪ/Mỹ /priˈɑːkjupaɪ/

C1Tư duy
Tranh minh họa từ preoccupy

Nghĩa của preoccupy

  1. v.chiếm hết tâm trí; khiến không còn lòng dạ nào cho việc khácto fill someone's thoughts, leaving little attention for other things

Câu ví dụ

Thoughts of tomorrow's interview preoccupied her throughout dinner.

Suy nghĩ về buổi phỏng vấn ngày mai khiến cô ấy bận lòng suốt bữa tối.

Concerns about housing costs increasingly preoccupy young adults, influencing their career choices and family plans.

Những lo lắng về chi phí nhà ở ngày càng chiếm hết tâm trí người trẻ, ảnh hưởng đến lựa chọn nghề nghiệp và kế hoạch gia đình của họ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

preoccupied (adj.) · preoccupation (n.)

Đồng nghĩa

absorb, engross

💡 Thường dùng be preoccupied with, nghĩa là tâm trí bị việc gì đó chiếm hết.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← uncalled-forvouch →