prefer

Anh /prɪˈfɜː/Mỹ /prɪˈfɝː/

A2Tư duy
Tranh minh họa từ prefer

Nghĩa của prefer

  1. v.thích hơn; thàTo like or choose something more than another option.

Câu ví dụ

I prefer fresh fruit to cake after dinner.

Sau bữa tối, tôi thích trái cây tươi hơn bánh ngọt.

Some employees prefer working from home because it offers greater flexibility and eliminates daily commuting.

Một số nhân viên thích làm việc tại nhà hơn vì cách này linh hoạt hơn và không phải đi làm hằng ngày.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

preference (n.) · preferable (adj.) · preferably (adv.)

Đồng nghĩa

favour

💡 Dùng prefer A to B; quá khứ là preferred, nhân đôi chữ r.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← fearcucumber →