precisely

Anh /prɪˈsaɪsli/Mỹ /prɪˈsaɪsli/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ precisely

Nghĩa của precisely

  1. adv.chính xác; đúng đắnExactly and accurately, without any difference or error.
  2. adv.đúng là; chính làUsed to emphasize that something is exactly the case.

Câu ví dụ

The carpenter cut each shelf precisely to fit the cupboard.

Người thợ mộc cắt từng tấm ván thật chính xác để vừa khít với tủ.

Researchers must measure changes in sea level precisely to assess the long-term effects of climate change.

Các nhà nghiên cứu phải đo đạc chính xác sự thay đổi mực nước biển để đánh giá tác động lâu dài của biến đổi khí hậu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

precise (adj.) · precision (n.) · imprecise (adj.) · imprecisely (adv.)

Đồng nghĩa

exactly, accurately

Trái nghĩa

approximately, imprecisely

💡 precisely because nghĩa là chính vì, nhấn mạnh nguyên nhân.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← frostdiagnose →