practically

Anh /ˈpræktɪkli/Mỹ /ˈpræktɪkli/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ practically

Nghĩa của practically

  1. adv.gần như; hầu nhưAlmost completely, or very nearly.
  2. adv.trên thực tế; về mặt thực tiễnIn a way concerned with real situations rather than theory.

Câu ví dụ

The fridge was practically empty when we got home.

Khi chúng tôi về đến nhà, tủ lạnh gần như trống không.

Without reliable internet access, participating in online education is practically impossible for students in remote areas.

Nếu không có kết nối internet ổn định, việc tham gia học trực tuyến hầu như là không thể đối với học sinh ở vùng sâu, vùng xa.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

practical (adj.) · practicality (n.) · impractical (adj.)

Đồng nghĩa

almost, nearly

💡 Từ này thường mang nghĩa gần như, không phải lúc nào cũng có nghĩa là trên thực tế.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← clockwiseairliner →