potter

Anh /ˈpɒtə/Mỹ /ˈpɑːtɚ/

B2Nghệ thuật
Tranh minh họa từ potter

Nghĩa của potter

  1. n.thợ gốmsomeone who makes pots and other objects from clay
  2. v.làm việc lặt vặt một cách thong thảto spend time doing small tasks without hurrying

Câu ví dụ

The potter shaped a bowl with her wet hands.

Người thợ gốm nặn một chiếc bát bằng đôi tay ướt.

Local potters can preserve traditional skills while attracting visitors interested in the region's cultural heritage.

Các thợ gốm địa phương có thể giữ gìn kỹ thuật truyền thống đồng thời thu hút du khách quan tâm đến di sản văn hóa của vùng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

pottery (n.) · pot (n.)

Đồng nghĩa

ceramicist

💡 khi là động từ, thường dùng potter about/around, nghĩa là thong thả làm việc lặt vặt.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← disappearancesuite →