postbox

Anh /ˈpəʊstbɒks/Mỹ /ˈpoʊstbɑːks/

A2Thành phố
Tranh minh họa từ postbox

Nghĩa của postbox

  1. n.thùng thư công cộng; hòm thư bưu điệnA public box where people put mail to be collected.

Câu ví dụ

I dropped the birthday card into the postbox outside.

Tôi bỏ tấm thiệp sinh nhật vào thùng thư bên ngoài.

Keeping a postbox within walking distance helps residents without internet access maintain contact with essential services.

Giữ một thùng thư trong khoảng cách đi bộ được giúp cư dân không có internet tiếp tục liên lạc với các dịch vụ thiết yếu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

post (n.) · postal (adj.)

Đồng nghĩa

letterbox, mailbox

💡 Tiếng Anh-Anh chỉ hòm thư công cộng để gửi thư; tiếng Anh-Mỹ thường dùng mailbox.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← passwordending →