polar

Anh /ˈpəʊlə/Mỹ /ˈpoʊlər/

B2Môi trường
Tranh minh họa từ polar

Nghĩa của polar

  1. adj.thuộc vùng cựcRelating to the regions around the Earth's poles.
  2. adj.trái ngược hoàn toànCompletely opposite in character, direction, or opinion.

Câu ví dụ

We watched a film about animals in polar regions.

Chúng tôi xem một bộ phim về các loài động vật ở vùng cực.

Rising global temperatures threaten polar ecosystems by reducing the sea ice that many species depend on.

Nhiệt độ toàn cầu tăng lên đe dọa các hệ sinh thái vùng cực bằng cách làm giảm băng biển mà nhiều loài phụ thuộc vào.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

pole (n.) · polarity (n.)

💡 Polar chỉ hai vùng cực; polar opposites diễn tả sự trái ngược hoàn toàn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← groomdelight →