poisonous

Anh /ˈpɔɪzənəs/Mỹ /ˈpɔɪzənəs/

B1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ poisonous

Nghĩa của poisonous

  1. adj.có độcContaining a substance that can cause illness or death.
  2. adj.độc ác; đầy ác ýExtremely unkind or harmful to relationships.

Câu ví dụ

Some colourful berries are poisonous, so leave them alone.

Một số loại quả mọng nhiều màu sắc có độc, vì vậy đừng đụng vào chúng.

Factories must prevent poisonous substances from entering rivers that supply drinking water to nearby communities.

Nhà máy phải ngăn chất độc chảy vào các con sông cung cấp nước uống cho cộng đồng xung quanh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

poison (n.) · poison (v.) · poisoning (n.)

Đồng nghĩa

toxic

Trái nghĩa

non-toxic

💡 poisonous chỉ thứ có độc; venomous nhấn mạnh việc cắn hoặc đốt rồi tiêm nọc độc.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← basicallyold-fashioned →