plough

Anh /plaʊ/Mỹ /plaʊ/

B2Môi trường
Tranh minh họa từ plough

Nghĩa của plough

  1. n.cái càyA farm tool that turns soil before crops are planted
  2. v.cày; xới đấtTo turn soil with a plough before planting

Câu ví dụ

The farmer pulled an old plough from the shed.

Người nông dân lôi một chiếc cày cũ ra khỏi chuồng.

Farmers who plough steep slopes too frequently may increase soil erosion and reduce long-term agricultural productivity.

Những nông dân cày trên các sườn dốc quá thường xuyên có thể làm tăng xói mòn đất và giảm năng suất nông nghiệp lâu dài.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

ploughing (n.) · ploughman (n.)

💡 Kiểu Mỹ viết là plow; cả hai cách viết đều phát âm là /plaʊ/.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← scalesnap →