plateau

Anh /ˈplætəʊ/Mỹ /plæˈtoʊ/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ plateau

Nghĩa của plateau

  1. n.cao nguyênA large area of flat land higher than surrounding land.
  2. n.giai đoạn đình trệ; mức ổn địnhA period when growth or progress stops after an increase.
  3. v.đạt đến giai đoạn đình trệ; ổn định ở một mứcTo stop increasing or improving and remain at a steady level.

Câu ví dụ

We camped on a grassy plateau above the valley.

Chúng tôi cắm trại trên một cao nguyên đầy cỏ phía trên thung lũng.

Language learners often reach a plateau and may need different study methods to make further progress.

Người học ngoại ngữ thường đạt đến giai đoạn đình trệ và có thể cần các phương pháp học khác để tiến bộ hơn nữa.

Cụm từ thường gặp

💡 Giai đoạn đình trệ nghĩa là sự tăng trưởng dừng lại ở mức ổn định, không có nghĩa là bắt đầu đi xuống.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← monologueacknowledgment →